Bước tới nội dung

globule

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈɡlɑː.ˌbjuːəl/

Danh từ

[sửa]

globule /ˈɡlɑː.ˌbjuːəl/

  1. Viên nhỏ, giọt.
  2. (Số nhiều) Huyết cầu.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɡlɔ.byl/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
globule
/ɡlɔ.byl/
globules
/ɡlɔ.byl/

globule /ɡlɔ.byl/

  1. (Sinh vật học; sinh lý học) Tiểu cầu, cầu.
    Globule rouge — hồng cầu, huyết cầu đỏ
    Globule blanc — bạch cầu, huyết cầu trắng
    Globules polaires — cực cầu
  2. (Dược học) Viên thuốc tròn.

Tham khảo

[sửa]