Bước tới nội dung

hình thể

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 形體.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hï̤ŋ˨˩ tʰḛ˧˩˧hïn˧˧ tʰe˧˩˨hɨn˨˩ tʰe˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hïŋ˧˧ tʰe˧˩hïŋ˧˧ tʰḛʔ˧˩

Danh từ

hình thể

  1. Hình dáng bên ngoài nói chung.
    Cô gái có hình thể cân đối.
    Hình thể khúc khuỷu của bờ biển.
  2. Hình dáng trong không gian 3 chiều (3D).
    Hình thể của quả trứng gà thì giống như là một khối cầu elip.

Tham khảo