hóa chất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwaː˧˥ ʨət˧˥hwa̰ː˩˧ ʨə̰k˩˧hwaː˧˥ ʨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˩˩ ʨət˩˩hwa̰˩˧ ʨə̰t˩˧

Danh từ[sửa]

hóa chất

  1. Hoá chất.
  2. Hợp chấtthành phần phân tử xác định.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]