Bước tới nội dung

hóa trị

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwaː˧˥ ʨḭʔ˨˩hwa̰ː˩˧ tʂḭ˨˨hwaː˧˥ tʂi˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwa˩˩ tʂi˨˨hwa˩˩ tʂḭ˨˨hwa̰˩˧ tʂḭ˨˨

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ trộn của hoá học + trị liệu

Danh từ

[sửa]

hóa trị (化治)

  1. (ung thư học) Phương pháp điều trị ung thư bằng cách sử dụng thuốc hoặc hóa chất để tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển và lây lan của tế bào ung thư.
    Đồng nghĩa: hóa trị liệu

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Danh từ

    [sửa]

    hóa trị

    1. (hóa học) Tổng số liên kết hóa học của một nguyên tố trong phân tử của một chất hoặc hợp chất.