hậu thế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hə̰ʔw˨˩ tʰe˧˥hə̰w˨˨ tʰḛ˩˧həw˨˩˨ tʰe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həw˨˨ tʰe˩˩hə̰w˨˨ tʰe˩˩hə̰w˨˨ tʰḛ˩˧

Từ nguyên[sửa]

Hậu: sau; thế: đời

Danh từ[sửa]

hậu thế

  1. Đời sau.
    Có giá trị lưu truyền hậu thế (Nguyễn Khải)
    Lưu truyền cái lịch sử oanh liệt kháng chiến kiến quốc cho hậu thế (Hồ Chí Minh)

Tham khảo[sửa]