hỗ trợ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hoʔo˧˥ ʨə̰ːʔ˨˩ ho˧˩˨ tʂə̰ː˨˨ ho˨˩˦ tʂəː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ho̰˩˧ tʂəː˨˨ ho˧˩ tʂə̰ː˨˨ ho̰˨˨ tʂə̰ː˨˨

Động từ[sửa]

hỗ trợ

  1. Giúp đỡ nhau, giúp thêm vào.
    Hỗ trợ bạn bè, hỗ trợ cho đồng đội kịp thời.

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]