hộc máu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hə̰ʔwk˨˩ maw˧˥hə̰wk˨˨ ma̰w˩˧həwk˨˩˨ maw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həwk˨˨ maw˩˩hə̰wk˨˨ maw˩˩hə̰wk˨˨ ma̰w˩˧

Phó từ[sửa]

hộc máu

  1. Tức giận lắm.
  2. Vất vả khổ cực lắm.
    Thời Pháp thuộc, công nhân làm hộc máu mà không đủ ăn.

Tham khảo[sửa]