hội đồng quản trị

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̰ʔj˨˩ ɗə̤wŋ˨˩ kwa̰ːn˧˩˧ ʨḭʔ˨˩ho̰j˨˨ ɗəwŋ˧˧ kwaːŋ˧˩˨ tʂḭ˨˨hoj˨˩˨ ɗəwŋ˨˩ waːŋ˨˩˦ tʂi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hoj˨˨ ɗəwŋ˧˧ kwaːn˧˩ tʂi˨˨ho̰j˨˨ ɗəwŋ˧˧ kwaːn˧˩ tʂḭ˨˨ho̰j˨˨ ɗəwŋ˧˧ kwa̰ːʔn˧˩ tʂḭ˨˨

Danh từ[sửa]

hội đồng quản trị

  1. Hội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh.
    Hội đồng quản trị kinh doanh.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]