hamburger

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hamburger /ˈhæm.bɜː.ɡə/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thịt băm viên.
  2. Xúc xích hambua.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɑ̃.bœʁ.ɡœʁ]
[am.bœʁ.ɡœʁ]
[am.bɚ.ɡɚ]
hamburger

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
hamburger
/ɑ̃.bœʁ.ɡœʁ/
hamburgers
/ɑ̃.bœʁ.ɡœʁ/

hamburger /ɑ̃.bœʁ.ɡœʁ/

  1. Xăng uyt bít tết.

Tham khảo[sửa]