Bước tới nội dung

xăng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saŋ˧˧saŋ˧˥saŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
saŋ˧˥saŋ˧˥˧

Từ nguyên

Từ tiếng Việt,

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

xăng

  1. Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ.
    Xe chạy xăng.

Đồng nghĩa

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

xăng

  1. nhốt.
  2. giam, cầm tù.
  3. hãm, chặn.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Danh từ

xăng

  1. xăng xe.

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018), Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An

Tiếng Tây Bồi

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp cent.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

xăng

  1. trăm.
    Mông xừ đo nê mỏa xăng biát.
    Ông ấy cho tôi một trăm piastre.

Tham khảo

[sửa]
  • LlEM, NGUYEN DANG. CASES AND VERBS IN PIDGIN FRENCH (TAY BOI) IN VIETNAM.