xăng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saŋ˧˧ | saŋ˧˥ | saŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| saŋ˧˥ | saŋ˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
xăng
- Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “xăng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [saŋ˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [saŋ˦]
Động từ
xăng
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Danh từ
xăng
Tham khảo
Tiếng Tây Bồi
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Pháp cent.
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]xăng
- trăm.
- Mông xừ đo nê mỏa xăng biát.
- Ông ấy cho tôi một trăm piastre.
Tham khảo
[sửa]- LlEM, NGUYEN DANG. CASES AND VERBS IN PIDGIN FRENCH (TAY BOI) IN VIETNAM.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Tây Bồi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Bồi
- Mục từ tiếng Tây Bồi
- Số từ tiếng Tây Bồi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Bồi
