tết
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- (Động từ, ng. 3) Từ tiếng Pháp tête.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tet˧˥ | tḛt˩˧ | təːt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tet˩˩ | tḛt˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
tết
- Dạng thay thế của Tết
Động từ
tết
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
