hanh hao
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Từ láy vần "ao" của hanh.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hajŋ˧˧ haːw˧˧ | han˧˥ haːw˧˥ | han˧˧ haːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hajŋ˧˥ haːw˧˥ | hajŋ˧˥˧ haːw˧˥˧ | ||
Tính từ
[sửa]- Hanh (nói khái quát).
- Thời tiết hanh hao rất khó chịu.
Tham khảo
“Hanh hao”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam