hard-handed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/
Tính từ
hard-handed /ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/
- Có tay bị chai.
- Khắt khe, khắc nghiệt, hà khắc.
Tính từ
hard-handed /ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/
- Thiết thực; không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hard-handed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)