hardware
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːrd.wɛɻ/
| [ˈhɑːrd.wɛɻ] |
Danh từ
hardware (không đếm được) /ˈhɑːrd.wɛɻ/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Máy tính) Phần cứng (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (trong nước), cương liệu.
- Đồ ngũ kim.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Vũ khí.
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hardware”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)