Bước tới nội dung

heck

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

heck /ˈhɛk/

  1. Cái đăng (đặt ở ngang sông để bắt cá).
  2. (Nói trại) Địa ngục.

Đồng nghĩa

Thán từ

heck /ˈhɛk/

  1. (Nói trại) Đồ quỷ tha!, đồ chết tiệt.

Đồng nghĩa

Tham khảo