đăng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaŋ˧˧ ɗaŋ˧˥ ɗaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaŋ˧˥ ɗaŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đăng

  1. Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt .
    Tham đó bỏ đăng. (tục ngữ)
    Mấy đời sứa vượt qua đăng. (tục ngữ)

Động từ[sửa]

đăng

  1. In lên báo.
    Bài ấy đăng ở báo.
    Nhân dân.
  2. Ghi tên đi lính.
    Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả.

Tham khảo[sửa]