hence

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈhɛnts]

Phó từ[sửa]

hence /ˈhɛnts/

  1. Sau đây, kể từ đây.
    a week hence — trong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ
  2. Do đó, vì thế, vì lý do đó.
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence).

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]