hete

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hete heten
Số nhiều heter hetene

hete

  1. Sự nóng hổi, nóng bỏng.
    Heten inne i det brennende huset var nesten uutholdelig.
    kampens hete — Lúc gay cấn, kịch liệt.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å hete
Hiện tại chỉ ngôi heter
Quá khứ het, hette
Động tính từ quá khứ hett
Động tính từ hiện tại

hete

  1. Tên là.
    Hun heter Kari.
  2. Gọi là, mang tên là.
    Han hater alt som heter politikk.
    Hva heter dette på engelsk?
    Det heter seg at ... — Có tin đồn rằng...

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å hete
Hiện tại chỉ ngôi heter
Quá khứ heta, hetet
Động tính từ quá khứ hetai-et
Động tính từ hiện tại

hete

  1. Làm nóng, đốt nóng.
    Solen heter opp steinen.

Tham khảo[sửa]