het

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

het /ˈhɛt/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Được đốt nóng, được nung nóng.
    het up — (từ lóng) kích động, kích thích, sôi nổi; nổi nóng

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Mạo từ[sửa]

het

  1. mạo từ hạn định giống trung số ít

Từ liên hệ[sửa]

Đại từ chỉ ngôi
Dạng bớt
Chủ ngữ het 't
Bổ ngữ trực tiếp het 't
Bổ ngữ gián tiếp het 't
Đại từ sở hữu
Không biến Biến
zijn zijn

Đại từ[sửa]

het

  1. ; đại từ ngôi thứ ba số ít giống trung
    Hier hebt u een glas, een deksel om het toe te doen en een rietje om eruit te drinken.
    Đây bạn có ly, nắp để đóng no và ống hút để uống [từ no].
  2. đại từ không ngôi, chỉ tời tiết, hậu khí, nhiệt độ…
    Het regent.Trời mưa.
    Het is hier warm. — Nóng đây.
    Ik heb het koud. — Tôi thấy lạnh.

Cách dùng[sửa]

Khi từ het được sử dụng với giới từ thì nó thành er liên kết với giới từ, ví dụ như: van + hetervan.

Từ liên hệ[sửa]