Bước tới nội dung

hindsight

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɑɪnd.ˌsɑɪt/

Danh từ

hindsight /ˈhɑɪnd.ˌsɑɪt/

  1. Thước ngắm (ở súng).
  2. (Đùa cợt) Sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề).

Tham khảo