hippodrome
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɪ.pə.ˌdroʊm/
Danh từ
hippodrome /ˈhɪ.pə.ˌdroʊm/
- Trường đua ngựa.
- Trường đua xe ngựa (cổ Hy lạp, La mã).
- (Hippodrome) Nhà hát ca múa nhạc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hippodrome”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /i.pɔd.ʁɔm/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| hippodrome /i.pɔd.ʁɔm/ |
hippodromes /i.pɔd.ʁɔm/ |
hippodrome gđ /i.pɔd.ʁɔm/
- Trường đua ngựa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hippodrome”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)