Bước tới nội dung

homeomorphic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
homeomorphic

Tính từ

[sửa]

homeomorphic ( không so sánh được)

  1. (Toán học) Đồng phôi (tính chất của hai không gian tô pôtồn tại song ánh liên tục giữa chúng).
  2. (Lý thuyết đồ thị) Đồng phôi (hai đồ thị đồng phôi khi chúng có thể thu được từ cùng một đồ thị thông qua các phép phân chia sơ cấp).

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nhiều tác giả, Từ điển Toán học Anh Việt, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ Thuật, Hà Nội, 1976.
  • Kenneth Rosen (người dịch Phạm Văn Thiều, Đặng Hữu Thịnh), Toán học rời rạc và Ứng dụng trong tin học, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội, 2007.