Bước tới nội dung

hon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

hon /ˈhən/

  1. Ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) viết tắt của honourable.

Tham khảo

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Từ tiếng Nhật (hon).

Danh từ

hon

  1. sách.

Tham khảo

  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Đông Hương

Danh từ

hon

  1. năm.

Tham khảo

  • Juha Janhunen, The Mongolic Languages (2006) →ISBN