horridness
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɔr.əd.nəs/
Danh từ
horridness /ˈhɔr.əd.nəs/
- Sự kinh khủng, sự khủng khiếp.
- (Thông tục) Tính khó chịu; tính quá quắc.
- (Thơ ca) ; (từ cổ, nghĩa cổ) sự lởm chởm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “horridness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)