Bước tới nội dung

humanity

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /hjuː.ˈmæ.nə.ti/
Hoa Kỳ

Danh từ

humanity /hjuː.ˈmæ.nə.ti/

  1. Loài người, nhân loại.
    a crime against humanity — một tội ác đối với toàn thể loài người
  2. Lòng nhân đạo.
  3. Bản chất của loài người, nhân tính.
  4. (Số nhiều) Hành động nhân đạo.
  5. (Số nhiều) Những đặc tính của con người.
  6. (The humanity) Khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp.

Tham khảo