Bước tới nội dung

huntsman

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhənt.smən/

Danh từ

huntsman /ˈhənt.smən/

  1. Người đi săn.
  2. Người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn).

Tham khảo