Bước tới nội dung

idempotent

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɑɪ.dəm.ˌpoʊ.tᵊnt/

Tính từ

idempotent /ˈɑɪ.dəm.ˌpoʊ.tᵊnt/

  1. (Toán học) (thuộc ma trận) không thay đổi giá trị (sau khi tự nó nhân lên).

Danh từ

idempotent /ˈɑɪ.dəm.ˌpoʊ.tᵊnt/

  1. Số lượng toán học không thay đổi giá trị, lũy đẳng.

Tham khảo