idleness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

idleness /ˈɑɪ.dᵊl.nəs/

  1. Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.
  2. Tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp.
  3. (Kỹ thuật) Tình trạng để không.
  4. sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng.
  5. Sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ.

Tham khảo[sửa]