impassionedness
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
impassionedness
- Sự say sưa, sự say mê.
- Tính chất sôi nổi, sự hăng hái; nhiệt tình; tình trạng xúc động mạnh, tình trạng bị kích thích mãnh liệt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “impassionedness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)