impenitence

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

impenitence /ˌɪm.ˈpɛ.nə.tənts/

  1. Sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận.

Tham khảo[sửa]