cãi

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaʔaj˧˥kaːj˧˩˨kaːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ka̰ːj˩˧kaːj˧˩ka̰ːj˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

cãi

  1. Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình.
    Đã làm sai, còn cãi.
    Cãi nhau suốt buổi mà chưa ngã ngũ.
  2. Bào chữa cho một bên đương sự nào đó trước toà án; biện hộ.
    Trạng sư cãi cho trắng án.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]