imposture

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

imposture /ɪm.ˈpɑːs.tʃɜː/

  1. Sự lừa đảo, sự lừa gạt.
  2. Sự mạo danh.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
imposture
/ɛ̃.pɔs.tyʁ/
impostures
/ɛ̃.pɔs.tyʁ/

imposture gc /ɛ̃.pɔs.tyʁ/

  1. Sự bịp, sự bịp bợm.
  2. Điều bịp bợm, điều phỉnh phờ.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]