imputer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

imputer ngoại động từ /ɛ̃.py.te/

  1. Quy cho, quy trách nhiệm cho.
    Imputer un crime à quelqu'un — quy tội ác cho ai
  2. (Kinh tế) Tài chính tính vào, khấu vào.
    Imputer une dépense sur un chapitre du budget — tính một khoản chi vào một chương trong ngân sách

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]