laver

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

laver /ˈleɪ.vɜː/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Chậu (để rửa).
  2. (Tôn giáo) Chậu rửa tội (đạo Do-thái).

Danh từ[sửa]

laver /ˈleɪ.vɜː/

  1. Táo tía (ăn được).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

se laver tự động từ /la.ve/

  1. Rửa; tắm; gội.
    Se laver les mains — rửa tay
    Se laver à l’eau froide — tắm nước lạnh
    allez vous laver! — (thông tục) cút đi!
    se laver les mains de quelque chose — phủi tay việc gì

Tham khảo[sửa]