incontestable

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

incontestable /ˌɪn.kən.ˈtɛs.tə.bəl/

  1. Không thể chối câi được.
    incontestable proofs — bằng chứng không thể chối câi được

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực incontestable
/ɛ̃.kɔ̃.tɛs.tabl/
incontestables
/ɛ̃.kɔ̃.tɛs.tabl/
Giống cái incontestable
/ɛ̃.kɔ̃.tɛs.tabl/
incontestables
/ɛ̃.kɔ̃.tɛs.tabl/

incontestable /ɛ̃.kɔ̃.tɛs.tabl/

  1. Không thể chối cãi.
    Preuve incontestable — chứng cứ không thể chối cãi

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]