indecency

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

indecency /ˌɪn.ˈdi.sᵊnt.si/

  1. Sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề chỉnh; sự không hợp với khuôn phép.
  2. Sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự sỗ sàng.

Tham khảo[sửa]