infestation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

infestation

  1. Sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
infestation
/ɛ̃.fɛs.ta.sjɔ̃/
infestation
/ɛ̃.fɛs.ta.sjɔ̃/

infestation gc /ɛ̃.fɛs.ta.sjɔ̃/

  1. (Y học) Sự nhiễm vật ký sinh.

Tham khảo[sửa]