instigation
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪnt.stə.ˈɡeɪ.ʃən/
Danh từ
instigation /ˌɪnt.stə.ˈɡeɪ.ʃən/
- Sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu.
- Tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “instigation”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃s.ti.ɡa.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| instigation /ɛ̃s.ti.ɡa.sjɔ̃/ |
instigation /ɛ̃s.ti.ɡa.sjɔ̃/ |
instigation gc /ɛ̃s.ti.ɡa.sjɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “instigation”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)