Bước tới nội dung

insular

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɪnt.sʊ.lɜː/

Tính từ

insular /ˈɪnt.sʊ.lɜː/

  1. (Thuộc) Hòn đảo; có tính chất một hòn đảo.
  2. (Thuộc) Người ở đảo; giống người ở đảo.
  3. Không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác.
  4. Thiển cận, hẹp hòi.

Danh từ

insular /ˈɪnt.sʊ.lɜː/

  1. Người ở đảo.

Tham khảo