interlocutor
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪn.tɜː.ˈlɑː.kjə.tɜː/
Danh từ
interlocutor /ˌɪn.tɜː.ˈlɑː.kjə.tɜː/
- Người nói chuyện, người đàm thoại.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Người hỏi (trong ban đồng ca da đen).
- Người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “interlocutor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)