intermède
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.tɛʁ.mɛd/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| intermède /ɛ̃.tɛʁ.mɛd/ |
intermèdes /ɛ̃.tɛʁ.mɛd/ |
intermède gđ /ɛ̃.tɛʁ.mɛd/
- (Sân khấu) Màn xen.
- Thời gian ngắt quãng.
- (Âm nhạc) Khúc trung gian.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “intermède”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)