Bước tới nội dung

iota

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

iota

Cách phát âm

  • IPA: /ɑɪ.ˈoʊ.tə/
Hoa Kỳ

Danh từ

iota /ɑɪ.ˈoʊ.tə/

  1. Lượng rất , tí ti, mảy may.
    there is not an iota of truth in his story — không có một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của nó
  2. Iôta (chữa cái Hy-lạp), i.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
iota
/jɔ.ta/
iota
/jɔ.ta/

iota /jɔ.ta/

  1. Iota (chữ cái Hy Lạp, tương đương với chữ i).
  2. (Thân mật) Một nào.

Tham khảo