irritating
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪr.ə.ˌteɪ.tiɳ/
Động từ
irritating
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của irritate.
Tính từ
[sửa]irritating
- Làm phát cáu, chọc tức.
- (Sinh vật học) Kích thích.
- (Y học) Kích thích, làm tấy lên, làm rát (da... ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “irritating”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)