jernbane

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít jernbane jernbanen
Số nhiều jernbaner jernbanene

jernbane

  1. Xe lửa, xe hỏa.
    å reise med jernbanen
    å ta jernbanen til Oslo.
  2. Hệ thống đường sắt, đường rầy xe lửa.
    Verdens første jernbane ble bygget i England.
    å bygge jernbaner
    3. — Ga xe lửa.
    Er det lang vei igjen til jernbanen?
  3. Công ty hỏa xa.
    å arbeide i/ved jernbanen

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]