toa
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| twaː˧˧ | twaː˧˥ | twaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| twa˧˥ | twa˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
toa
- (Đph) .
- Giấy kê các vị thuốc và cách dùng.
- Thầy thuốc biên toa.
- Giấy biên các bàng hóa và giá tiền.
- Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng.
- Bộ phận hình phễu ở xe quạt thóc để đổ thóc cho rơi xuống mà quạt.
- Bộ phận hình phễu úp mé bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “toa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Kolhe
Danh từ
toa
- sữa.
Tham khảo
- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.