ký tên

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ki˧˥ ten˧˧kḭ˩˧ ten˧˥ki˧˥ təːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ki˩˩ ten˧˥kḭ˩˧ ten˧˥˧

Động từ[sửa]

ký tên

  1. là hành động viết tên của mình xuống.