Bước tới nội dung

ký vãng bất cữu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ki˧˥ vaʔaŋ˧˥ ɓət˧˥ kiʔiw˧˥kḭ˩˧ jaːŋ˧˩˨ ɓə̰k˩˧ kɨw˧˩˨ki˧˥ jaːŋ˨˩˦ ɓək˧˥ kɨw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ki˩˩ va̰ːŋ˩˧ ɓət˩˩ kɨ̰w˩˧ki˩˩ vaːŋ˧˩ ɓət˩˩ kɨw˧˩kḭ˩˧ va̰ːŋ˨˨ ɓə̰t˩˧ kɨ̰w˨˨

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 既往不咎.

Thành ngữ

ký vãng bất cữu, kí vãng bất cữu

  1. Việc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.

Dịch