Bước tới nội dung

kail

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

kail

  1. (Thực vật học) Cải xoăn.
  2. Canh cải, xúp cải; xúp rau.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy).

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)