kalender

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

kalender
Sự biến
Dạng bình thường
số ít kalender
số nhiều kalenders
Dạng giảm nhẹ
số ít kalendertje
số nhiều kalendertjes

Danh từ[sửa]

kalender

  1. tờ lịch: tài liệu có ngày tháng
  2. lịch: hệ thống để đặt tên cho các chu kỳ thời gian, thông thường là theo các ngày

Từ dẫn xuất[sửa]

scheurkalender


Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kalender kalenderen
Số nhiều kalendere, kalend rer kalenderne, kalendrene

kalender

  1. Lịch, cuốn lịch, niên lịch.
    Kalenderen gir oversikt over årets måneder, uker og dager.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]