Bước tới nội dung

lịch

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lḭ̈ʔk˨˩lḭ̈t˨˨lɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lïk˨˨lḭ̈k˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

lịch

  1. tài liệu có ngày tháng
  2. hệ thống để đặt tên cho các chu kỳ thời gian, thông thường là theo các ngày

Dịch

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

lịch

  1. lịch.
  2. cây hạt dẻ.

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên